Brand

Material: forged steel ASTM A105 Design: API 602, BS5352, ANSI B16.34 Class: 600LB - 3000LB (PN16 - PN500) Temperature: <425°C
Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc Dạng: kín hoặc có tay giật Vật liệu: inox 304 (CF8, SCS13A), inox 316 (CF8M, SCS14A)
Van xả áp suất, safety valve, safety relief valve... Xuất xứ: Đài Loan Vật liệu: đồng xám bronze Áp suất tối
Model: PIR-1S Origin: Korea Inlet pressure: 10bar ~ 10kgf/cm² Outlet pressure: 0.35bar  - 7bar (0.35kgf/cm² - 7kgf/cm²) Temp: 220°C
Origin: Germany Body: SS316 (CF8M, SCS14A) Temp: -4°C ~ 120°C Inlet pressure: 60bar (6MPa ~60kgf/cm²) Outlet pressure: 0.5 -
Van bi inox ANSI Class 300 Thân: inox CF8/ CF8M/ SCS13A/ SCS14A, thép WCB A126/A105, gang Nối bích RF 300# ASME
Van cầu hơi nóng nối bích chuẩn PN16, PN25, PN40 Size lên tới DN400 Kiểu Bellows seal Dùng cho: Hơi nước,
Van cầu nối bích chuẩn PN15, PN25, PN40 Size lên tới DN400 Kiểu Bellows seal Dùng cho: Hơi nước, nước nóng
Van lấy mẫu bột giấy dùng gắn lên các đường ống chính trong hệ thống nhà máy giấy. Nó giúp lấy mẫu bột giấy ra để kiểm tra
Van bi 3 ngã kiểu T port và L port được sử dụng trong các nhà máy với các môi chất: Hơi nóng, dầu nóng, xăng dầu, nước,
Relief valve NPT, G thread  upto 600bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
Relief valve NPT, G thread  upto 300bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
Relief valve NPT, G thread  upto 100bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
error: Content is protected !!