Danh sách thương hiệu

 

 

Dùng cho hóa chất ăn mòn: axit, kiềm... Size: DN15-DN300 (1/2" ~12") Áp suất tối đa: 1.0MPa ~10bar Vật liệu bi:
Chịu axit ăn mòn cao hoặc môi chất kiềm Nhiệt độ tối đa: 150 độ C Vật liệu bọc lót: PFA, PTFE, FEP,
Size: DN50 ~ DN300 Áp suất: 150LB (PN10) Vật liệu thân van: Thép WCB, inox CF8/CF8M Vật liệu bọc lót: PTFE,
Nhiệt độ làm việc: -20°C tới +200°C Áp suất làm việc: 16bar Size: 2'' ~24" inch Kết nối: Class150, PN16
Nhiệt độ làm việc: -20°C tới 200°C Áp suất làm việc: 16bar Size: 2'' ~36" inch Kết nối: JIS, DIN, PN 
Vật liệu thân van: thép carbon, inox, gang và gang dẻo Vật liệu bọc lót: PFA, PTFE, FEP, PO Kết nối: class150, JIS10K,
Chịu hóa chất: H2SO4, HCL, H3PO4, HF, HNO3,  NaOH Size: DN50-DN600  Chuẩn áp suất: PN10, PN16, Class 150LB Vật liệu gốm
Trơ với hóa chất: H2SO4, HCL, H3PO4, HF, HNO3,  NaOH... Chịu mài mòn tốt, chịu nhiệt Vật liệu gốm bọc lót: Al2O3, ZrO2,
Chịu hóa chất: H2SO4, HCL, H3PO4, HF, HNO3,  NaOH... Chịu mài mòn tốt Size: DN50-DN500  Chuẩn: class150 -class300 (PN16-PN40)
Van bi thân inox bọc lót gốm (ceramic) chịu ăn mòn hóa chất. Chịu hóa chất: H2SO4, HCL, H3PO4, HF, HNO3,  NaOH... Chịu mài
Van bi thân thép bọc lót gốm (ceramic) chịu ăn mòn hóa chất. Chịu hóa chất: H2SO4, HCL, H3PO4, HF, HNO3,  NaOH... Chịu mài
Model: Bẫy hơi phao TSF-8 Hãng: Yoshitake - Nhật Bản Áp suất : 0-5bar, 0-10bar, 0-21bar  Nhiệt độ tối đa: 220°C
Rải áp suất: từ 0MPa -1.0MPa - 1.5MPa - 2.0MPa- 3.5MPa (0bar-35bar, 0kgf/cm2 - 35kgf/cm2) Đường kính mặt: 60-100mm Nhiệt độ chất lỏng: -20 - +80
Đồng hồ đo áp suất khí nén Rải áp suất: từ 0bar -10bar - 15bar- 20bar -30bar -35bar (0MPa -3.5MPa, 0kgf/cm2 - 35kgf/cm2)
Model: Van điều chỉnh áp suất hơi nóng GD-45P Hãng sản xuất: Yoshitake -Nhật Bản Áp suất làm việc: 0-1.0MPa (10bar)
Model: GD-24 Hãng sản xuất: Yoshitake -Nhật Bản Áp suất làm việc: 0.2-1.6MPa (16bar ~16kgf/cm2) Áp suất điều chỉnh:
error: Content is protected !!