" /> Khối lượng riêng của các chất lỏng và khí - V2P Thế giới van công nghiệp

Khối lượng riêng của các chất lỏng và khí

Bảng tra cứu khối lượng riêng của hầu hết các chất lỏng và khí. Tổng hợp lại một cách dễ hiểu và đơn giản nhất cho bạn đọc.

 

 

Khối lượng riêng (Density) là mật độ khối lượng trên một đơn vị thể của một chất. Nó có thể là chất lỏng, chất khí, chất rắn. Đơn vị của khối lượng riêng là kg/m³ hoặc g/cm³.

V2P xin tổng hợp lại bảng khối lượng riêng (KLR) một cách dễ hiểu nhất cho bạn đọc tham khảo. Thực tế trước khi viết bài này, chúng tôi cũng mất rất nhiều thời gian để tra cứu khối lượng riêng của một số chất. Mặc dù trên mạng internet có nhiều website đưa các bảng KLR, nhưng thực sự nó rất khó hiểu và không có cái bảng nào đầy đủ. Rất ít thông tin được đưa lên, mà chủ yếu quảng cáo theo kiểu đánh hướng sang sản phẩm bán hàng.

 

Do vậy mà chúng tôi quyết định tìm hiểu thật nguyên túc và tổng hợp lại thành 2 bảng KLR bên dưới. Nó bao gồm rất nhiều chất từ chất lỏng cho đến khí. Tất nhiên là sẽ có thiếu sót rất nhiều nhưng chúng tôi mong bạn đọc góp ý và bổ sung thêm.

 

 

Bảng tổng hợp khối lượng riêng của các chất lỏng

Chất lỏngCông thức hóa họcNhiệt độ (độ C)Khối lượng riêng (kg/m3)
Acetone (Axeton)(CH3)2CO20791
Aniline (Anilin)C6H5NH2201022
Linseed oil (dầu lanh)15930
Ammonia water (approx. 25% NH3) (Amoniac, amoni hydroxit)NH4OH hoặc NH320900
Alcohol (rượu)C2H5OH20789
C2H5OH20791
Ether (Ete) 18717
Hydrochloric acid 10% (axit clohydric 10%)HCl181048.2
Hydrochloric acid 20% (axit clohydric 20%)HCl181098.9
Hydrochloric acid 40% (axit clohydric 40%)HCl181199
Olive oil (Dầu Oliu)18915
Sea water (nước biển)41026
Caustic potash 10%KOH (Kali hydroxit 10%)KOH181091
Caustic potash 30%KOH (Kali hydroxit 30%)KOH181290
Caustic potash 50%KOH (Kali hydroxit 50%)KOH181510
Gasoline (Xăng)660-750
Whole Milk (Sữa nguyên chất)151028
Milk (skim) 151032
Glycerine (glyxerin)C3H8O3181260
Whale oil (Dầu cá voi)15880
Crude oil (Dầu thô)15660-750
Acetic acid (Axit axetic, ethanoic)CH3COOH201049
Saline solution 5% (muối Natri clorua, Natri Clorid)NaCl10345
Saline solution 15% (muối Natri clorua, Natri Clorid)NaCl181109
Saline solution 25% (muối Natri clorua, Natri Clorid)NaCl181189.7
Heavy oil850-910

 

Bảng số 2 về khối lượng riêng của các chất lỏng

Chất lỏngCông thức hóa họcNhiệt độ (độ C)Khối lượng riêng (kg/m3)
Heavy oil850-910
Nitric acid 25% (Axit Nitric)HNO3181154
Nitric acid 55% (Axit Nitric)HNO3181314
Nitric acid 100% (Axit Nitric)HNO31502
Cylinder oil (Dầu xy lanh)20920-940
Spindle oil (Dầu trục chính)20890-900
Petroleum kerosene (Dầu hỏa)15790-820
Caustic soda 10% (Natri hydroxit)NaOH181109.8
Caustic soda 30% (Natri hydroxit)181329
Caustic soda 50% (Natri hydroxit)181526.8
Tar (Hắc tín)1110-1260
Turpentine oil (Nhựa thông)18870
Rapeseed oil (Dầu cải)15910-920
Castor oil (Dầu thầu dầu)18961
Beer (Bia của các bợm nhậu)121020-1040
Lard (Mỡ lợn)15920
Benzol (Bezen)C6H620879
Sulfuric acid 25% (Axit sunfuric)H2SO4181179.6
Sulfuric acid 50% (Axit sunfuric)H2SO4181397
Sulfuric acid 100% (Axit sunfuric)H2SO4181833
Copper sulfate salt 5% (Đồng Sunfate)CuSO41107
CuSO4181167
Fresh water (nước)H2O0999.87
Fresh water (nước)H2O41000
Fresh water (nước)H2O15999.13
Fresh water (nước)H2O25997.07

 

 

 

Bảng tổng hợp khối lượng riêng của các chất khí

KhíCông thức hóa họcNguyên tử khốiKhối lượng riêng (kg/m3)
Nitrous oxide (Dinitơ monoxide, khí cười hay bóng cười của trẻ trâu)N2O441.978
Acetylene (Axetylen)C2H226.041.16
Acetone (Axeton)C3H6O582.58
Ammonia gas (khí amoniac)NH317.030.76
Sulfur dioxide (lưu huỳnh đioxit)SO264.062.92
Alcohol (rượu)C2H5OH46.072.65
Argon (Khí argon)Ar39.951.78
Aldehyde (Khí an đê hít)C2H4O441.96
Sulfur (Khí lưu huỳnh)S2642.85
Carbon monoxide (Cacbon monoxit)CO28.011.250
Ethane (Etan)C2H630.071.34
Ethylene (Êtilen)C2H428.051.26
Ether (ete)(C2H5)2O743.30
Hydrochloric acid (Axit clohydric)HCl36.461.63
Carbonate chloride (Coban clorua)CoCl2994.42
Chlorine (Khí Clo)Cl270.913.16
Xylol (Xylen) C8H10
1064.72
Chloroform (triclomêtan, mêtyl triclorua)CHCl3119.55.30
Air (không khí)28.961.293
Nitrogen oxide (nitơ mônôxít)NO301.34

 

 

 

Bảng số 2 về khối lượng riêng của các chất khí

KhíCông thức hóa họcNguyên tử khốiKhối lượng riêng (kg/m3)
Oxygen (Khí oxy)O2321.43
Cyanogen C2N2522.32
Hydrogen cyanide  (Hidro xyanua, Axit xianhiđric)CNH271.22
Bromine (Brom)Br21606.87
Mercury (Thủy ngân)Hg2009.02
Steam (100˚C) (Hơi nước 100˚C)H2O18.020.60
Hydrogen (Khí hydro)H22.020.09
Carbon dioxide (Cacbon đioxit)CO2441.97
Nitrogen (khí ni tơ)N228.011.25
12.540.56
TolueneC7H892.154.10
Naphthalene (Naphtalen)C10H81285.72
Helium (Khí Heli)He40.178
Benzene (Benzen)C6H678.123.48
PropaneC3H844.111.96
Pentane (Pentan)C5H1272.153.22
Methane (marsh gas) (Khí metan tự nhiên)CH416.40.717
Hydrogen sulfide (Hyđro sunfua)H2S34.081.54
Carbon disulfide (Cacbon đisunfua)CS276.143.42
Sulfuric acid (Axit sunfuric)H2SO4982.78
Hydrogen phosphide (Phốt phin)PH3341.53

 

Như vậy là chúng tôi đã tổng hợp cơ bản về khối lượng riêng của các chất lỏng và khí. Sẽ có thiếu xót về các chất rắn khác mà chúng tôi sẽ cập nhật trong bài viết sau.

 

Hy vọng nó sẽ hữu ích cho quý vị trong công việc hoặc học tập. Nếu thấy hữu ích hãy chia sẽ bài viết  của chúng tôi trên facebook của bạn. Cảm ơn

 

Bài viết được biên tập bởi kỹ sư Đinh Phong -V2P. Vui lòng tôn trọng bản quyền tác giả bằng cách dẫn link gốc khi bạn sao chép từ đây. Cảm ơn.

error: Content is protected !!