V2P Valve

Maker: Babcook wilcox, Diamond Power, Lemond Material: A216, A217 GR.WC6, ZG20CrMo Valve cone Material: 40Cr13 Max. temperrature: 450°C Pessure:
Pneumatic ceramic lined rotary disc gate valve Body: A216 WCB, A1011M Grade 33 Disc: Ceramic Seat: Ceramic Temperature: -29ºC
Material: A105 (thép rèn) Max Temp.: 400°C Max.preussre: 60bar Connection: NPT Size: DN15 (1/2"), DN20 (3/4"), DN25 (1")
Xuất xứ: Đức, Nhật Bản, TQ Loại: đóng mở bằng tay quay (tay vặn) Lớp màng ép: NB, NBR, EPDM, SBR, FSR
Xuất xứ: Đức, Nhật Bản, TQ Loại: thường đóng hoặc thường mở Áp suất khí nén sử dụng: 3-6bar Lớp màng
Material: forged steel ASTM A105 Design: API 602, BS5352, ANSI B16.34 Class: 600LB - 3000LB (PN16 - PN500) Temperature: <425°C
Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc Dạng: kín hoặc có tay giật Vật liệu: inox 304 (CF8, SCS13A), inox 316 (CF8M, SCS14A)
Van xả áp suất, safety valve, safety relief valve... Xuất xứ: Đài Loan Vật liệu: đồng xám bronze Áp suất tối
Origin: Germany Body: SS316 (CF8M, SCS14A) Temp: -4°C ~ 120°C Inlet pressure: 60bar (6MPa ~60kgf/cm²) Outlet pressure: 0.5 -
Van cầu nối bích chuẩn PN15, PN25, PN40 Size lên tới DN400 Kiểu Bellows seal Dùng cho: Hơi nước, nước nóng
Van lấy mẫu bột giấy dùng gắn lên các đường ống chính trong hệ thống nhà máy giấy. Nó giúp lấy mẫu bột giấy ra để kiểm tra
Van bi 3 ngã kiểu T port và L port được sử dụng trong các nhà máy với các môi chất: Hơi nóng, dầu nóng, xăng dầu, nước,
Relief valve NPT, G thread  upto 600bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
Relief valve NPT, G thread  upto 300bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
Relief valve NPT, G thread  upto 100bar EU, G7 Fluid: air, gas, steam, water, acid Body: brass, stainless steel (CF8, CF8M)
error: Content is protected !!